| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
· Giới thiệu sản phẩm
'Bộ trao đổi nhiệt hàn đồng loại khói để thu hồi nhiệt' dùng để chỉ bộ trao đổi nhiệt dạng tấm hàn đồng được thiết kế để thu hồi nhiệt từ khí thải hoặc các dòng khí nhiệt độ cao tương tự. Các bộ trao đổi nhiệt như vậy được sử dụng rộng rãi trong các quy trình công nghiệp để thu hồi năng lượng nhiệt từ khí thải, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng tổng thể và giảm chi phí vận hành. Những bộ trao đổi nhiệt dạng tấm hàn này được ưa chuộng vì cấu trúc nhỏ gọn, khả năng truyền nhiệt vượt trội và dễ bảo trì.
Các kết quả tìm kiếm được cung cấp nêu bật các khía cạnh khác nhau của bộ trao đổi nhiệt dạng tấm hàn, bao gồm thiết kế, ứng dụng, kỹ thuật nâng cao hiệu suất và nghiên cứu thử nghiệm chi tiết. Ví dụ, có những nghiên cứu thảo luận về đặc tính sôi dòng chảy và giảm áp suất của bộ trao đổi nhiệt dạng tấm hàn trong bối cảnh hệ thống điện sử dụng chu trình Rankine hữu cơ. Nghiên cứu khác khám phá hiệu suất tổng thể của bộ trao đổi nhiệt dạng tấm hàn nguyên mẫu trên các phạm vi số Reynolds khác nhau. Ngoài ra, còn có nghiên cứu kiểm tra ứng dụng chất lỏng nano trong bộ trao đổi nhiệt dạng tấm để cải thiện hiệu suất truyền nhiệt.
Các công nghệ tiên tiến giúp nâng cao hiệu suất và độ tin cậy của bộ trao đổi nhiệt dạng tấm hàn cũng được nêu rõ trong tài liệu. Chúng bao gồm các hệ thống đảm bảo hiệu suất truyền nhiệt cao và thiết kế mạch kép giúp làm mát đồng đều và tối đa hóa hiệu suất ngay cả khi tải một phần.
Thông tin chỉ ra rằng bộ trao đổi nhiệt dạng tấm hàn là một tài sản quan trọng trong các ứng dụng thu hồi nhiệt. Với những tiến bộ công nghệ không ngừng, những bộ trao đổi nhiệt này là công cụ giúp đạt được hiệu quả sử dụng năng lượng cao hơn.

· Người mẫu
Bộ trao đổi nhiệt tấm hàn dạng khói |
|||||||
| Người mẫu | B(mm) | C(mm) | Đ(mm) | E(mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Áp suất thiết kế (Mpa) |
| ZY35 | 124 | 52 | 286 | 227 | 6+3,23N | 1,64+0,124N | 3 |
| ZY36 | 124 | 52 | 286 | 227 | 6+3,23N | 1,64+0,124N | 3 |
| ZY116 | 213 | 621 | 476 | 12+2,26N | 12+0,44N | 1.5 | |
| ZY150 | 202 | 771 | 610 | 12+2,26N | 15+0,5N | 1.5 | |
| ZY340 | 490 | 328 |
780 | 578 | 12+2.08N | 36+1,17N | 1.5 |
Chúng tôi có thể sửa đổi và nâng cấp các thông số được liệt kê trong bản vẽ và bảng thông số mà không cần thông báo trước. Các thông số hiệu suất và bản vẽ kích thước có thể được xác nhận đơn hàng.